Part 1. Listening: Listen to the conversation and choose the correct answer. (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng) 1 điểm
🎧 Lời bài nghe (bố mẹ, thầy cô đọc cho con)
B: Sounds great, Linh. What time do we meet?
A: At six thirty in front of the school gate. The bus leaves at seven.
B: Should I bring anything?
A: Yes, bring a hat, gloves and a reusable bottle. Please don't bring plastic bags.
B: OK. My brother wants to join us. Is that fine?
A: Of course! We need thirty volunteers, and we have only twenty-five now.
B: Great. I'll tell him tonight.
- In a park
- Along a river
- In the school yard
- At a beach
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. At a beach
- 7:30
- 6:30
- 7:00
- 8:00
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. 7:00
- A reusable bottle
- Gloves
- A hat
- Plastic bags
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. Plastic bags
- Ten
- Three
- Five
- Thirty
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Five
Part 2. Pronunciation: Choose the word that differs from the others in the sound of the part in CAPITAL letters, or in the position of main stress. (Chọn từ có phần phát âm khác hoặc trọng âm khác) 0,5 điểm
- clean
- season
- weather
- reason
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. weather
Lời giải: weather có âm /e/, các từ còn lại có âm /iː/.
- protected
- wasted
- recycled
- planted
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. recycled
Lời giải: recycled đọc /d/, các từ còn lại đọc /ɪd/.
Part 3. Vocabulary & Grammar: Choose the best answer to complete each sentence. (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu) 3,25 điểm
- cooking
- cooks
- is cooking
- cook
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. cooks
Lời giải: Thói quen với usually, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên dùng cooks.
- is watering
- water
- watered
- waters
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. is watering
Lời giải: Look! cho thấy hành động đang diễn ra, dùng hiện tại tiếp diễn.
- break down
- break out
- break in
- break up
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. break down
Lời giải: break down nghĩa là phân hủy.
- increase
- waste
- reduce
- produce
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. reduce
Lời giải: Tiết kiệm năng lượng để giảm hóa đơn tiền điện.
- no article
- a
- the
- an
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. the
Lời giải: Dùng the trước so sánh nhất/ tính từ chỉ thứ bậc như eldest.
- to
- with
- of
- for
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. for
Lời giải: be responsible for: chịu trách nhiệm về.
- an
- the
- a
- no article
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. a
Lời giải: UNESCO bắt đầu bằng âm /j/ (phụ âm) nên dùng a.
- most
- much
- the more
- more
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. more
Lời giải: So sánh hơn của tính từ dài: more serious than.
- have taken
- are taking
- take
- took
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. are taking
Lời giải: Hiện tại tiếp diễn diễn tả kế hoạch đã sắp xếp trong tương lai gần.
- dangerously
- danger
- endanger
- endangered
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. endangered
Lời giải: Cần tính từ bổ nghĩa cho species: endangered (có nguy cơ tuyệt chủng).
- are smelling
- smelling
- to smell
- smell
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. smell
Lời giải: smell là động từ liên kết/trạng thái, không chia tiếp diễn khi nói về mùi.
- go
- going
- to go
- goes
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. going
Lời giải: suggest + V-ing.
Part 4. Reading: Read the passage and choose the best answer. (Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng) 2 điểm
- A week
- One day
- Three days
- Two days
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Three days
Lời giải: Câu đầu: spent three days.
- He could not ride a motorbike.
- Khôi liked cycling.
- He wanted to reduce air pollution.
- They were cheaper than taxis.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. He wanted to reduce air pollution.
Lời giải: Bài nêu rõ lí do giảm ô nhiễm không khí.
- Rubbish bins
- Paper cups
- Cloth bags and metal water bottles
- Plastic straws
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Cloth bags and metal water bottles
Lời giải: Chi tiết ở câu thứ tư.
- They lack food in summer.
- They swallow plastic.
- The water is too hot.
- Tourists catch them.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. They swallow plastic.
Lời giải: Hướng dẫn viên nói động vật biển chết vì nuốt nhựa.
- the guide and the owners
- the marine animals
- Hà's parents
- Hà and Khôi
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. Hà and Khôi
Lời giải: Câu trước nói Hà và Khôi nhặt rác.
- In a tent on the beach
- In a big hotel
- In a homestay run by a fisherman's family
- In the national park office
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. In a homestay run by a fisherman's family
Lời giải: Chi tiết ở câu về buổi tối.
- The Dangers of Swimming in the Sea
- A Meaningful Green Holiday on an Island
- A Luxurious Holiday in a Five-star Hotel
- How to Rent Bicycles Cheaply
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. A Meaningful Green Holiday on an Island
Lời giải: Bài nói về chuyến đi thân thiện môi trường và ý nghĩa.
- Hà's school has already organised a similar trip
- there are no rubbish bins in Cát Bà
- Khôi disliked the trip
- Hà's family set a good example for other tourists
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. Hà's family set a good example for other tourists
Lời giải: Du khách khác tham gia sau khi gia đình Hà bắt đầu nhặt rác.
Part 5. Writing: Rearrange the words to make complete sentences. (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh) 3,25 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: My family usually has dinner together at home.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: We should use public transport to protect the environment.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Nam is washing the dishes while his sister is cleaning the floor.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Many animals are in danger because people cut down forests.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: My mother reminds me to turn off the lights before leaving the room.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: If everyone sorts rubbish at home, our city will become cleaner.
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.