📝 Cuối kì 1 · Tiếng Anh lớp 3

Đề kiểm tra cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3: Friends, School and Fun (có lời giải)

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 (40 phút) gồm từ vựng, mẫu câu chào hỏi, tuổi, sở thích, đồ dùng học tập, màu sắc, 'have' và sắp xếp câu.

⏱️ 40 phút❓ 19 câu✅ Đáp án + lời giải từng câu
▶ Làm online, Dora chấm

Part 1. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng) 2,75 điểm

Câu 1. Which word is different?
  1. draw
  2. sing
  3. dance
  4. ruler
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. ruler

Lời giải: Sing, dance, draw là hoạt động; ruler là đồ dùng học tập.

Câu 2. Which word is a part of the body?
  1. book
  2. blue
  3. nose
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. nose

Lời giải: Nose (cái mũi) là bộ phận cơ thể.

Câu 3. 🟩 It is ___.
  1. green
  2. pink
  3. black
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. green

Lời giải: 🟩 là màu xanh lá: green.

Câu 4. Which word is a greeting?
  1. chicken
  2. pencil
  3. Hello
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. Hello

Lời giải: Hello là lời chào.

Câu 5. 📏 It's a ___.
  1. bag
  2. ruler
  3. rubber
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. ruler

Lời giải: 📏 là cái thước kẻ: ruler.

Part 2. Choose the best answer. (Chọn đáp án phù hợp nhất) 2,75 điểm

Câu 6. Hello. ___ Lan.
  1. Me
  2. I'm
  3. My
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. I'm

Lời giải: Giới thiệu tên: I'm Lan.

Câu 7. Mai is my friend. ___ is nine.
  1. She
  2. He
  3. I
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. She

Lời giải: Mai là bạn nữ nên dùng She.

Câu 8. ___ is your hobby? – I like drawing.
  1. Who
  2. How
  3. What
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. What

Lời giải: Hỏi sở thích: What is your hobby?

Câu 9. Do you ___ a pencil case?
  1. have
  2. has
  3. am
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. have

Lời giải: Sau 'Do you' dùng have.

Câu 10. ___ is your bag? – It's blue.
  1. Who
  2. What colour
  3. How old
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. What colour

Lời giải: Câu trả lời nói về màu nên hỏi What colour.

Part 3. Complete the dialogues. (Hoàn thành các hội thoại) 2,75 điểm

HelloareFineyearsdrawingBye
Câu 11. A: ___, Nam! B: Hi, Mai.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Hello

Lời giải: Lời chào đầu hội thoại.

Câu 12. A: How ___ you? B: I'm fine, thanks.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: are

Lời giải: Hỏi thăm sức khỏe: How are you?

Câu 13. A: How are you today? B: ___, thanks. And you?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Fine

Lời giải: Đáp lại lời hỏi thăm: Fine, thanks.

Câu 14. I'm nine ___ old.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: years

Lời giải: Nói tuổi: I'm nine years old.

Câu 15. 🎨 My hobby is ___.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: drawing

Lời giải: 🎨 là vẽ tranh: drawing.

Part 4. Put the words in order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng) 1,75 điểm

Câu 16. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
bookIsyourthis?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Is this your book?

Câu 17. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
pleasebookyour,Open.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Open your book, please.

Câu 18. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
pencilstwohaveIyellow.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: I have two yellow pencils.

Câu 19. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
thosearecolourWhatpencils?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: What colour are those pencils?

Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.

Đề cùng lớp, cùng môn

Xem tất cả đề Tiếng Anh lớp 3 →