📝 Cuối kì 1 · Tiếng Anh lớp 3

Đề kiểm tra cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3: Ở nông trại vui vẻ (có lời giải)

Đề kiểm tra cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 (40 phút) gồm từ vựng, mẫu câu chào hỏi, tuổi, màu sắc, đồ dùng học tập, hoạt động và sắp xếp câu.

⏱️ 40 phút❓ 17 câu✅ Đáp án + lời giải từng câu
▶ Làm online, Dora chấm

Part 1. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng) 3 điểm

Câu 1. I see with my ___. 👀
  1. eyes
  2. hands
  3. ears
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. eyes

Lời giải: Chúng ta nhìn bằng mắt (eyes).

Câu 2. The tomato is ___. 🍅
  1. black
  2. red
  3. blue
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. red

Lời giải: Quả cà chua màu đỏ (red).

Câu 3. Which word is NOT a greeting?
  1. Hello
  2. Good morning
  3. Eraser
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. Eraser

Lời giải: Eraser là cục tẩy, không phải lời chào.

Câu 4. ✏️ It is a ___.
  1. book
  2. bag
  3. pencil
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. pencil

Lời giải: Hình cây bút chì: pencil.

Part 2. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng) 2,25 điểm

Câu 5. Hi, ___ Mai.
  1. I
  2. I'm
  3. My
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. I'm

Lời giải: I'm Mai = Tôi là Mai.

Câu 6. This is Tom. ___ is my friend.
  1. She
  2. He
  3. I
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. He

Lời giải: Tom là con trai nên dùng He.

Câu 7. Do you ___ a ruler?
  1. am
  2. have
  3. has
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. have

Lời giải: Sau Do you dùng have.

Câu 8. ___ the cows? – They are brown and white. 🐄
  1. What colours is
  2. What colour are
  3. What colour is
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. What colour are

Lời giải: The cows là số nhiều nên dùng What colour are.

Part 3. Complete the sentences. (Hoàn thành câu với từ trong khung) 3 điểm

Helloarefineyearsten
Câu 9. Mai: ___, Nam! I'm Mai. Nam: Hello, Mai.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Hello

Lời giải: Lời chào khi gặp nhau: Hello.

Câu 10. Nam: How ___ you? Mai: I'm fine, thank you.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: are

Lời giải: Hỏi thăm sức khỏe: How are you?

Câu 11. A: How are you today? B: I'm ___, thank you.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: fine

Lời giải: Đáp lại lời hỏi thăm: I'm fine.

Câu 12. I'm nine ___ old.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: years

Lời giải: Nói tuổi: I'm ... years old.

Câu 13. Mai is 10 years old. Nam: How old are you, Mai? Mai: I'm ___.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: ten

Lời giải: Mai 10 tuổi nên trả lời I'm ten.

Part 4. Put the words in order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng) 1,75 điểm

Câu 14. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
thisIsacow?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Is this a cow?

Câu 15. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
goMayI?out
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: May I go out?

Câu 16. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
yellowItwoduckshave.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: I have two yellow ducks.

Câu 17. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
cowsareWhatthosecolour?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: What colour are those cows?

Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.

Đề cùng lớp, cùng môn

Xem tất cả đề Tiếng Anh lớp 3 →