Part 1. Listening. Listen and choose the correct answer. (Nghe và chọn đáp án đúng) 2 điểm
🎧 Lời bài nghe (bố mẹ, thầy cô đọc cho con)
B: I'm fine, thank you, Mai. Look! This is my new school bag.
A: It's nice! Is that your pencil case?
B: No, it isn't. It's my sister's. Her name is Lan.
A: Oh, and is this your book?
B: Yes, it is.
- He is fine.
- He is tired.
- He is sad.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. He is fine.
- a pencil
- a ruler
- a school bag
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. a school bag
- Nam's sister's
- Mai's
- Nam's
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Nam's sister's
- the school bag
- the pencil case
- the book
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. the pencil case
Part 2. Vocabulary and Grammar. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng) 4 điểm
- is
- am
- are
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. am
Lời giải: Chủ ngữ I đi với am.
- My name is Mai.
- Fine, thank you.
- Yes, it is.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Fine, thank you.
Lời giải: Trả lời câu hỏi thăm sức khỏe.
- ruler
- book
- pencil
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. pencil
Lời giải: Emoji ✏️ là bút chì (pencil).
- How
- Who
- What
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Who
Lời giải: Hỏi về người dùng Who.
- it is
- it isn't
- I am
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. it isn't
Lời giải: Câu trả lời phủ định: No, it isn't.
- pencil
- ruler
- rubber
- teacher
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. teacher
Lời giải: Teacher là người, các từ còn lại là đồ dùng học tập.
- Goodbye, Nam.
- It's a book.
- Nice to meet you, too.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Nice to meet you, too.
Lời giải: Đáp lại lời chào làm quen.
- I'm fine, thank you.
- I am Mai.
- This is a ruler.
- That am my friend.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. That am my friend.
Lời giải: That đi với is, không đi với am.
Part 3. Reading. Read and choose the correct answer. (Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng) 2 điểm
- She is nine.
- She is ten.
- She is eight.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. She is nine.
Lời giải: Bài đọc: I am nine.
- Her teacher
- Her friend
- Her mum
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Her mum
Lời giải: Bài đọc: I go ... with my mum.
- a pencil case
- a notebook
- a ruler
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. a notebook
Lời giải: Bài đọc: My mum buys a notebook for me.
- Mum buys a notebook for her.
- Mum sees three rulers.
- Mum is at the shop.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Mum buys a notebook for her.
Lời giải: Lan cảm ơn vì mẹ mua vở cho em.
Part 4. Writing. Put the words in order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng) 2 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: My name is Nam.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: How are you?
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Is this your pen?
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: That is my new friend.
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.