📝 Giữa kì 1 · Tiếng Anh lớp 3

Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 3: My School Day (có lời giải)

Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 3 (40 phút) gồm nghe, từ vựng – ngữ pháp, đọc hiểu và sắp xếp câu về chào hỏi, tuổi, bạn bè, trường lớp và đồ dùng học tập.

⏱️ 40 phút❓ 18 câu✅ Đáp án + lời giải từng câu
▶ Làm online, Dora chấm

Part 1. Listening. Listen and choose the correct answer. (Nghe và chọn đáp án đúng) 2,25 điểm

🎧 Lời bài nghe (bố mẹ, thầy cô đọc cho con)
A: Hello, I'm Lan. What's your name?
B: Hi, Lan. My name's Nam.
A: How old are you, Nam?
B: I'm eight. And you?
A: I'm nine. Look, this is my school.
B: It's nice! Is that the gym?
A: No, it isn't. It's the library.
B: Oh, I see. Look at my new ruler. It's red.
A: It's pretty!
Câu 1. What is the boy's name?
  1. Nam
  2. Bình
  3. Minh
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. Nam

Câu 2. How old is Lan?
  1. Eight
  2. Nine
  3. Ten
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Nine

Câu 3. What colour is Nam's ruler?
  1. Yellow
  2. Red
  3. Blue
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Red

Câu 4. What is that place at Lan's school?
  1. The library
  2. The playground
  3. The gym
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. The library

Part 2. Vocabulary & Grammar. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng) 4 điểm

Câu 5. ___ your name? – My name's Mai.
  1. How
  2. What's
  3. Where's
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. What's

Lời giải: Hỏi tên dùng What's your name?

Câu 6. Hello, I ___ Hoa.
  1. are
  2. is
  3. am
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. am

Lời giải: I đi với am.

Câu 7. How are you? – ___, thank you.
  1. I'm fine
  2. It's red
  3. I'm nine
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. I'm fine

Lời giải: Trả lời câu hỏi thăm sức khoẻ.

Câu 8. This ___ my school bag.
  1. are
  2. am
  3. is
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. is

Lời giải: This đi với is.

Câu 9. Which word is different?
  1. library
  2. ruler
  3. pen
  4. rubber
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. library

Lời giải: Library là nơi chốn, các từ còn lại là đồ dùng học tập.

Câu 10. ___ that your classroom? – Yes, it is.
  1. Am
  2. Are
  3. Is
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. Is

Lời giải: Is that ...? – Yes, it is.

Câu 11. Mai: Is that your playground? Nam: ___
  1. No, it isn't. It's the gym.
  2. No, I'm not.
  3. Yes, I am.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. No, it isn't. It's the gym.

Lời giải: Trả lời câu hỏi Is that...? bằng it is / it isn't.

Part 3. Reading. Read and choose the correct answer. (Đọc và chọn đáp án đúng) 1,75 điểm

Hi! My name is Hoa. I am nine years old. This is my school. It is big. I have a library and a playground. I have a red pencil case and two blue pens. My friend is Bình. He is eight.
Câu 12. How old is Hoa?
  1. Eight
  2. Nine
  3. Ten
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Nine

Lời giải: Bài đọc: I am nine years old.

Câu 13. What colour are Hoa's pens?
  1. Red
  2. Green
  3. Blue
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. Blue

Lời giải: Two blue pens.

Câu 14. Who is eight?
  1. Hoa
  2. Hoa's teacher
  3. Bình
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. Bình

Lời giải: My friend is Bình. He is eight.

Part 4. Writing. Put the words in order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng) 2 điểm

Câu 15. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
NamIam.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: I am Nam.

Câu 16. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
Thisschoolis.bagmy
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: This is my school bag.

Câu 17. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
youristhatlibrary?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Is that your library?

Câu 18. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
,itisn't.It'sthegym.No
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: No, it isn't. It's the gym.

Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.

Đề cùng lớp, cùng môn

Xem tất cả đề Tiếng Anh lớp 3 →