Part 1. Choose the word with the correct stress. (Chọn từ có trọng âm đúng) 1 điểm
- today
- hotel
- farmer
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. farmer
Lời giải: farmer có trọng âm âm tiết 1; hotel và today có trọng âm âm tiết 2.
- banana
- kangaroo
- elephant
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. banana
Lời giải: ba-NA-na: trọng âm âm tiết 2. elephant: âm 1; kangaroo: âm 3.
Part 2. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng) 3 điểm
- What
- Where
- Who
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. What
Lời giải: Hỏi quốc tịch: What nationality ...?
- What
- Where
- When
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Where
Lời giải: Hỏi vị trí đồ vật dùng Where.
- water
- waters
- watered
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. water
Lời giải: Sau didn't dùng động từ nguyên mẫu.
- What will you do tomorrow?
- Will what you do tomorrow?
- What you will do tomorrow?
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. What will you do tomorrow?
Lời giải: Câu hỏi tương lai: What + will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu?
- Were
- Are
- Was
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Were
Lời giải: Chủ ngữ you đi với were trong quá khứ.
Part 3. Read and choose the correct answer. (Đọc và chọn đáp án đúng) 3 điểm
- Every Saturday morning
- Every Wednesday afternoon
- Every Friday evening
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Every Wednesday afternoon
Lời giải: Bài đọc: We meet every Wednesday afternoon.
- To a zoo
- To a museum
- To a small farm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. To a small farm
Lời giải: Bài đọc: we visited a small farm near Hà Nội.
- Planting tomatoes
- Feeding the chickens
- Picking up bags
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Feeding the chickens
Lời giải: Bài đọc: I like feeding the chickens best.
- Lazy and tired
- Noisy and funny
- Shy and kind
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Shy and kind
Lời giải: Bài đọc: Nam is shy, but he is kind.
- The farm was closed that day.
- The pupils worked hard to help the farm and the pond.
- It rained all day at the farm.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. The pupils worked hard to help the farm and the pond.
Lời giải: Bài đọc: Mr Hùng happy because everyone worked hard.
Part 4. Write the sentences. (Sắp xếp từ / viết câu hoàn chỉnh) 3 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: My father drives a tractor.
Lời giải: Thì hiện tại đơn: ngôi thứ ba số ít thêm -s.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: There are five ducks in the pond.
Lời giải: There are + danh từ số nhiều.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: We often recycle plastic bottles.
Lời giải: Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Lan visited her grandparents last weekend.
Lời giải: Quá khứ đơn: visit → visited; last weekend đứng cuối câu.
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.