Part 1. Choose the word with the correct stress. (Chọn từ có trọng âm đúng) 1,5 điểm
- window
- police
- traffic
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. police
Lời giải: police có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai: po-LICE. Hai từ còn lại nhấn âm đầu.
- hospital
- dangerous
- umbrella
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. umbrella
Lời giải: um-BREL-la nhấn âm thứ hai; dangerous và hospital nhấn âm thứ nhất.
- machine
- sunny
- healthy
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. machine
Lời giải: machine nhấn âm thứ hai (ma-CHINE); healthy và sunny nhấn âm thứ nhất.
Part 2. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng) 2,5 điểm
- What
- Where
- How
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. What
Lời giải: Hỏi quốc tịch: What is ...'s nationality?
- Where
- When
- What
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Where
Lời giải: Hỏi vị trí đồ vật dùng Where.
- goes
- went
- go
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. go
Lời giải: Sau trợ động từ did dùng động từ nguyên mẫu.
- What you will do next Sunday?
- What will do you next Sunday?
- What will you do next Sunday?
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. What will you do next Sunday?
Lời giải: Câu hỏi tương lai: Wh-word + will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu.
- Are
- Were
- Was
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Were
Lời giải: streets là số nhiều, quá khứ nên dùng Were.
Part 3. Read and choose the correct answer. (Đọc và chọn đáp án đúng) 2,5 điểm
Mai's friend Nam joins the Traffic Safety Club. He likes drawing road signs. Nam is usually quiet and shy in class. Last Friday, a police officer visited the club and showed the pupils how to cross the road safely. Nam put up his hand and asked the officer a question. His friends were surprised.
- On Friday afternoon
- On Sunday evening
- On Monday morning
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. On Friday afternoon
Lời giải: Bài đọc: every Friday afternoon.
- They visit a police station.
- They do yoga and learn about healthy food.
- They draw road signs.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. They do yoga and learn about healthy food.
Lời giải: Thông tin ở câu 4 của đoạn 1.
- Drawing road signs
- Doing yoga
- Cooking healthy food
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Drawing road signs
Lời giải: He likes drawing road signs.
- Shy
- Helpful
- Lazy
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Helpful
Lời giải: Mai kind, hay giúp bạn xách sách nên là helpful.
- Because the officer was late.
- Because Nam drew a road sign.
- Because Nam is usually shy.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Because Nam is usually shy.
Lời giải: Nam thường nhút nhát nhưng lại giơ tay hỏi nên các bạn ngạc nhiên.
Part 4. Write the sentences. (Viết câu hoàn chỉnh) 3,5 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: My dad gets up early.
Lời giải: Thì hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: gets.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: There are two hospitals in my city.
Lời giải: Danh từ số nhiều dùng There are.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: My favourite sport is swimming.
Lời giải: Cấu trúc: My favourite sport is + môn thể thao.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: We usually eat fruit after dinner.
Lời giải: Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Linh went to the park last weekend.
Lời giải: Cụm last weekend là quá khứ đơn; go chuyển thành went.
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.