Part 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently. (Chọn từ có cách phát âm khác) 0,5 điểm
- maps
- caps
- dogs
- books
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. dogs
Lời giải: 'dogs' đọc là /z/, các từ còn lại đọc là /s/.
- meat
- beach
- sweat
- team
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. sweat
Lời giải: 'sweat' có 'ea' đọc là /e/, các từ còn lại đọc là /iː/.
Part 2. Choose the word with a different stress pattern. (Chọn từ có trọng âm khác) 0,5 điểm
- enjoy
- sailor
- water
- teacher
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. enjoy
Lời giải: 'enjoy' nhấn âm tiết thứ hai; các từ còn lại nhấn âm tiết thứ nhất.
- dangerous
- exciting
- beautiful
- popular
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. exciting
Lời giải: 'exciting' nhấn âm tiết thứ hai (ex-CI-ting); các từ còn lại nhấn âm tiết thứ nhất.
Part 3. Choose the best answer. (Chọn đáp án đúng) 1,75 điểm
- playing
- is play
- plays
- play
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. plays
Lời giải: Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn: động từ thêm -s.
- lazy
- shy
- noisy
- generous
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. generous
Lời giải: Chia sẻ đồ ăn cho bạn thể hiện tính hào phóng (generous).
- crowded
- clean
- empty
- quiet
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. crowded
Lời giải: Nhiều xe đi lại giờ cao điểm nên đường đông đúc (crowded).
- fastest
- faster
- more fast
- fast
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. faster
Lời giải: Tính từ ngắn so sánh hơn: adj + er + than.
- open
- fasten
- break
- forget
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. fasten
Lời giải: 'fasten your seat belt' là cụm đúng về an toàn giao thông.
- obeys
- obeying
- obey
- to obey
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. obey
Lời giải: Sau động từ khuyết thiếu 'must' là động từ nguyên mẫu không 'to'.
Part 4. Find and correct the mistake in each sentence. (Tìm lỗi sai và viết lại câu đúng) 2,25 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: The football match was very exciting.
Lời giải: Tính từ -ing miêu tả sự vật (trận đấu); -ed miêu tả cảm xúc của người.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Linh eats an orange every day.
Lời giải: 'orange' bắt đầu bằng nguyên âm nên dùng 'an'.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tom always goes to the science club on Fridays.
Lời giải: Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: We are going to visit Hạ Long Bay next month.
Lời giải: Cấu trúc đúng: be going to + động từ nguyên mẫu.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: There are three children in the picture.
Lời giải: Số nhiều bất quy tắc của 'child' là 'children'.
Part 5. Read the passage and choose the best answer. (Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng) 1,5 điểm
- A new school in the mountains
- A lesson about roses
- A school trip to Đà Lạt
- A boat race on a lake
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. A school trip to Đà Lạt
Lời giải: Cả đoạn kể về chuyến đi của lớp Minh đến Đà Lạt.
- 32
- 30
- 42
- 23
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. 32
Lời giải: Bài viết: 'There are 32 students in his class'.
- In the Mekong Delta
- On the coast
- Next to Hà Nội
- In the Central Highlands
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. In the Central Highlands
Lời giải: Câu đầu: Đà Lạt là thành phố ở Tây Nguyên.
- It is shaped like a moon.
- It is closed to tourists.
- It is far from the city centre.
- It is on a flower farm.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. It is shaped like a moon.
Lời giải: Bài viết: 'The lake is shaped like a moon'.
- She worked on the farm.
- She did not sleep on the coach.
- She rode a swan boat all day.
- She woke up at noon.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. She did not sleep on the coach.
Lời giải: Bài viết nêu rõ lí do Lan mệt.
Part 6. Complete the sentences with the correct word. (Điền từ thích hợp vào chỗ trống) 1,25 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: teacher
Lời giải: Dạy học sinh ở trường là nghề giáo viên.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: goes
Lời giải: Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: go → goes.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: has
Lời giải: Miêu tả ngoại hình với chủ ngữ số ít dùng 'has'.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: are
Lời giải: Chủ ngữ số nhiều 'my parents' đi với 'are'.
Part 7. Rewrite the sentences as indicated. (Viết lại câu theo yêu cầu) 2,25 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: You should drink more water.
Lời giải: Lời khuyên: should + động từ nguyên mẫu.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: The bank is on the right of the cinema.
Lời giải: Đảo vị trí: bên trái của A là bên phải của B.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Huế is smaller than Hà Nội.
Lời giải: Dùng tính từ trái nghĩa 'smaller' hoặc 'not as big as'.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: There are two libraries in our school.
Lời giải: 'two libraries' số nhiều nên dùng 'There are'.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: You mustn't swim in this lake.
Lời giải: Mustn't + động từ nguyên mẫu diễn tả sự cấm đoán.
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.