📝 Giữa kì 1 · Tiếng Anh lớp 6

Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6: City, Shopping and Sports (có lời giải)

Đề kiểm tra 60 phút bao quát ngữ âm, từ vựng, thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, tương lai gần, giới từ chỉ vị trí, there is/are, đọc hiểu và lời mời/đề nghị lịch sự của Giữa kì 1 lớp 6.

⏱️ 60 phút❓ 25 câu✅ Đáp án + lời giải từng câu
▶ Làm online, Dora chấm

Part 1. Choose the word that is different from the others (pronunciation, stress, vocabulary). (Chọn đáp án đúng về ngữ âm và từ vựng) 1,5 điểm

Câu 1. Which word has a different vowel sound?
  1. name
  2. map
  3. hand
  4. bag
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. name

Lời giải: name có âm /eɪ/, các từ còn lại có âm /æ/.

Câu 2. Which word ends with the sound /s/?
  1. rulers
  2. bags
  3. books
  4. pens
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. books

Lời giải: Đuôi -s đọc là /s/ sau âm vô thanh /k/ (books); các từ còn lại đọc /z/.

Câu 3. We use our ___ to see things.
  1. eyes
  2. ears
  3. nose
  4. mouth
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. eyes

Lời giải: Chúng ta dùng mắt (eyes) để nhìn.

Câu 4. Which word has a different stress pattern?
  1. playground
  2. student
  3. teacher
  4. between
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. between

Lời giải: between có trọng âm âm tiết 2, các từ còn lại có trọng âm âm tiết 1.

Part 2. Choose the correct answer A, B, C or D. (Chọn đáp án đúng) 2,25 điểm

Câu 5. Look! Nam ___ football in the yard.
  1. played
  2. is playing
  3. play
  4. plays
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. is playing

Lời giải: Look! là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn: is + V-ing.

Câu 6. Mai always helps her classmates. She is very ___.
  1. kind
  2. lazy
  3. shy
  4. bored
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. kind

Lời giải: Hay giúp đỡ bạn bè thể hiện tính cách tốt bụng (kind).

Câu 7. "Would you like to go shopping with me this Sunday?" – "___"
  1. I'm fine, thanks.
  2. Yes, I'd love to.
  3. It's on the table.
  4. Yes, I would like.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Yes, I'd love to.

Lời giải: Đáp lại lời mời với Would you like to...? dùng Yes, I'd love to.

Câu 8. Our teacher speaks very ___, so everyone can understand her.
  1. slow
  2. slowness
  3. slowly
  4. slower
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. slowly

Lời giải: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ speaks: slowly.

Câu 9. My father ___ to the market every Sunday morning.
  1. goes
  2. going
  3. is going
  4. go
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. goes

Lời giải: every Sunday: hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên thêm -es.

Câu 10. My sister ___ badminton after school.
  1. goes
  2. does
  3. plays
  4. has
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. plays

Lời giải: Môn thể thao có bóng/vợt dùng động từ play.

Part 3. Give the correct form of the verbs in brackets. (Chia động từ trong ngoặc) 1,5 điểm

Câu 11. Listen! The children ___ (sing) in the music room.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: are singing

Lời giải: Listen! → hiện tại tiếp diễn: are + V-ing.

Câu 12. My friends ___ (not like) shopping malls.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: don't like

Lời giải: Hiện tại đơn phủ định với chủ ngữ số nhiều: don't + V.

Câu 13. My uncle ___ (work) in a big shop in Hà Nội.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: works

Lời giải: Hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít: works.

Câu 14. The sports shop near my house ___ (not open) on Mondays.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: doesn't open

Lời giải: Chủ ngữ số ít, phủ định hiện tại đơn: doesn't + V.

Part 4. Fill in each gap with a word from the box. (Điền từ trong khung vào chỗ trống) 1,75 điểm

next toarerulerbigis
Câu 15. The cinema is ___ the bookshop. They are side by side.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: next to

Lời giải: next to = ở bên cạnh.

Câu 16. There ___ two parks in my city.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: are

Lời giải: two parks là danh từ số nhiều nên dùng there are.

Câu 17. I draw straight lines with a ___.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: ruler

Lời giải: Thước kẻ (ruler) dùng để kẻ đường thẳng.

Câu 18. My room is ___. It has a lot of space.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: big

Lời giải: Có nhiều chỗ trống nghĩa là phòng rộng (big).

Câu 19. There ___ a swimming pool near my school.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: is

Lời giải: a swimming pool là danh từ số ít nên dùng there is.

Part 5. Read the text and write True or False. (Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai) 1,5 điểm

My name is Linh. I live in a small apartment in Đà Nẵng, a city near the sea. My school is Lê Quý Đôn Secondary School. It is opposite a big park and next to a bookshop. There are thirty classrooms, a library and a new computer room, but there isn't a swimming pool. My homeroom teacher is Mr. Sơn. He is tall and funny, and he teaches English. I like English and art, but I don't like maths because it is difficult. After class, I join the Music Club. We sing every Friday afternoon.
Câu 20. Linh's school is next to a bookshop.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Đúng (True)

Câu 21. The school has a swimming pool.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Sai (False)

Câu 22. Mr. Sơn is Linh's homeroom teacher and he is funny.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Đúng (True)

Câu 23. The Music Club sings together on Friday afternoon.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Đúng (True)

Part 6. Put the words in the correct order to make sentences. (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh) 1,5 điểm

Câu 24. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
meCouldwithmyhelpyoushopping,please?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Could you help me with my shopping, please?

Câu 25. Sắp xếp các từ thành câu đúng:
playtoyouWouldwithtennisliketableme?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Would you like to play table tennis with me?

Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.

Đề cùng lớp, cùng môn

Xem tất cả đề Tiếng Anh lớp 6 →