Part 1. Choose the word that is different from the others (pronunciation, stress, vocabulary). (Chọn đáp án đúng về ngữ âm và từ vựng) 1,5 điểm
- name
- map
- hand
- bag
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. name
Lời giải: name có âm /eɪ/, các từ còn lại có âm /æ/.
- rulers
- bags
- books
- pens
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. books
Lời giải: Đuôi -s đọc là /s/ sau âm vô thanh /k/ (books); các từ còn lại đọc /z/.
- eyes
- ears
- nose
- mouth
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. eyes
Lời giải: Chúng ta dùng mắt (eyes) để nhìn.
- playground
- student
- teacher
- between
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. between
Lời giải: between có trọng âm âm tiết 2, các từ còn lại có trọng âm âm tiết 1.
Part 2. Choose the correct answer A, B, C or D. (Chọn đáp án đúng) 2,25 điểm
- played
- is playing
- play
- plays
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. is playing
Lời giải: Look! là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn: is + V-ing.
- kind
- lazy
- shy
- bored
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. kind
Lời giải: Hay giúp đỡ bạn bè thể hiện tính cách tốt bụng (kind).
- I'm fine, thanks.
- Yes, I'd love to.
- It's on the table.
- Yes, I would like.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Yes, I'd love to.
Lời giải: Đáp lại lời mời với Would you like to...? dùng Yes, I'd love to.
- slow
- slowness
- slowly
- slower
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. slowly
Lời giải: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ speaks: slowly.
- goes
- going
- is going
- go
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. goes
Lời giải: every Sunday: hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên thêm -es.
- goes
- does
- plays
- has
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. plays
Lời giải: Môn thể thao có bóng/vợt dùng động từ play.
Part 3. Give the correct form of the verbs in brackets. (Chia động từ trong ngoặc) 1,5 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: are singing
Lời giải: Listen! → hiện tại tiếp diễn: are + V-ing.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: don't like
Lời giải: Hiện tại đơn phủ định với chủ ngữ số nhiều: don't + V.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: works
Lời giải: Hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít: works.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: doesn't open
Lời giải: Chủ ngữ số ít, phủ định hiện tại đơn: doesn't + V.
Part 4. Fill in each gap with a word from the box. (Điền từ trong khung vào chỗ trống) 1,75 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: next to
Lời giải: next to = ở bên cạnh.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: are
Lời giải: two parks là danh từ số nhiều nên dùng there are.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: ruler
Lời giải: Thước kẻ (ruler) dùng để kẻ đường thẳng.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: big
Lời giải: Có nhiều chỗ trống nghĩa là phòng rộng (big).
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: is
Lời giải: a swimming pool là danh từ số ít nên dùng there is.
Part 5. Read the text and write True or False. (Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai) 1,5 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Đúng (True)
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Sai (False)
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Đúng (True)
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Đúng (True)
Part 6. Put the words in the correct order to make sentences. (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh) 1,5 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Could you help me with my shopping, please?
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Would you like to play table tennis with me?
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.