Part 1. Choose the best answer (pronunciation, stress and vocabulary). (Chọn đáp án đúng (phát âm, trọng âm, từ vựng)) 1,5 điểm
- bike
- cup
- bus
- sun
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. bike
Lời giải: bus, cup, sun có âm /ʌ/; bike có âm /aɪ/.
- mouth
- nose
- eyes
- ears
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. eyes
Lời giải: Eyes (mắt) dùng để nhìn.
- books
- bags
- rulers
- pens
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. books
Lời giải: Sau âm /k/ (vô thanh), đuôi s đọc /s/; các từ còn lại đọc /z/.
- window
- river
- hotel
- garden
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. hotel
Lời giải: hotel nhấn âm 2; river, window, garden nhấn âm 1.
Part 2. Choose the best answer (grammar and vocabulary). (Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng)) 2,25 điểm
- stop
- stops
- is stopping
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. is stopping
Lời giải: Có "Look!" nên dùng hiện tại tiếp diễn.
- noisy
- helpful
- crowded
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. helpful
Lời giải: helpful (hay giúp đỡ) là tính từ chỉ tính cách phù hợp.
- Yes, I'd love to.
- It's on Sunday street.
- Yes, I am.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Yes, I'd love to.
Lời giải: Đáp lại lời mời với would you like to... dùng Yes, I'd love to.
- carefully
- care
- careful
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. carefully
Lời giải: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ rides.
- feeds
- feed
- is feeding
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. feeds
Lời giải: Thói quen hằng ngày, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên thêm s.
- go
- play
- do
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. play
Lời giải: Dùng play với các môn thể thao có bóng/vợt như badminton.
Part 3. Write the correct form of the verbs in brackets. (Chia động từ trong ngoặc) 1,5 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: is driving
Lời giải: Hiện tại tiếp diễn: is + V-ing.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: leaves
Lời giải: Lịch trình cố định, hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: sells
Lời giải: Hiện tại đơn khẳng định, my aunt = she nên thêm s.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: does not take
Lời giải: Phủ định hiện tại đơn ngôi thứ ba: does not + V nguyên mẫu.
Part 4. Complete the sentences with the words in the box. (Hoàn thành câu với từ trong khung) 1,75 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: between
Lời giải: between A and B: ở giữa A và B.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: are
Lời giải: two erasers là danh từ số nhiều nên dùng there are.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: ruler
Lời giải: ruler: thước kẻ.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: tidy
Lời giải: tidy: gọn gàng, mô tả căn phòng.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: is
Lời giải: milk là danh từ không đếm được nên dùng there is.
Part 5. Read the text and write True or False. (Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai) 1,75 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Đúng (True)
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Sai (False)
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Đúng (True)
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Sai (False)
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Đúng (True)
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.