📝 Giữa kì 1 · Tiếng Anh lớp 6

Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6: Phố xá và nông trại (có lời giải)

Đề kiểm tra 60 phút ôn phạm vi giữa kì 1 lớp 6: phát âm, từ vựng, thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, tương lai gần, there is/are, giới từ chỉ vị trí, đọc hiểu và câu đề nghị, lời mời.

⏱️ 60 phút❓ 24 câu✅ Đáp án + lời giải từng câu
▶ Làm online, Dora chấm

Part 1. Choose the best answer (pronunciation, stress and vocabulary). (Chọn đáp án đúng (phát âm, trọng âm, từ vựng)) 1,5 điểm

Câu 1. Which word has a different vowel sound from the others?
  1. bike
  2. cup
  3. bus
  4. sun
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. bike

Lời giải: bus, cup, sun có âm /ʌ/; bike có âm /aɪ/.

Câu 2. We use our ___ to see things.
  1. mouth
  2. nose
  3. eyes
  4. ears
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. eyes

Lời giải: Eyes (mắt) dùng để nhìn.

Câu 3. In which word is the ending "s" pronounced /s/?
  1. books
  2. bags
  3. rulers
  4. pens
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. books

Lời giải: Sau âm /k/ (vô thanh), đuôi s đọc /s/; các từ còn lại đọc /z/.

Câu 4. Which word has the stress on the second syllable?
  1. window
  2. river
  3. hotel
  4. garden
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. hotel

Lời giải: hotel nhấn âm 2; river, window, garden nhấn âm 1.

Part 2. Choose the best answer (grammar and vocabulary). (Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng)) 2,25 điểm

Câu 5. Look! The bus ___ in front of the market.
  1. stop
  2. stops
  3. is stopping
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. is stopping

Lời giải: Có "Look!" nên dùng hiện tại tiếp diễn.

Câu 6. My uncle works on a farm. He is very ___ and always helps everyone.
  1. noisy
  2. helpful
  3. crowded
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. helpful

Lời giải: helpful (hay giúp đỡ) là tính từ chỉ tính cách phù hợp.

Câu 7. "Would you like to visit my farm on Sunday?" – "___"
  1. Yes, I'd love to.
  2. It's on Sunday street.
  3. Yes, I am.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. Yes, I'd love to.

Lời giải: Đáp lại lời mời với would you like to... dùng Yes, I'd love to.

Câu 8. My brother rides his bike very ___ in the city.
  1. carefully
  2. care
  3. careful
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. carefully

Lời giải: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ rides.

Câu 9. Mr Hùng ___ the cows at six o'clock every morning.
  1. feeds
  2. feed
  3. is feeding
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. feeds

Lời giải: Thói quen hằng ngày, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên thêm s.

Câu 10. Mai and her friends ___ badminton in the park after school.
  1. go
  2. play
  3. do
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. play

Lời giải: Dùng play với các môn thể thao có bóng/vợt như badminton.

Part 3. Write the correct form of the verbs in brackets. (Chia động từ trong ngoặc) 1,5 điểm

Câu 11. Look! A farmer ___ (drive) a tractor across the field.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: is driving

Lời giải: Hiện tại tiếp diễn: is + V-ing.

Câu 12. The train to Huế ___ (leave) at seven o'clock every day.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: leaves

Lời giải: Lịch trình cố định, hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít.

Câu 13. Every weekend, my aunt ___ (sell) fresh eggs at the village market.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: sells

Lời giải: Hiện tại đơn khẳng định, my aunt = she nên thêm s.

Câu 14. Hoa ___ (not / take) the bus to school because her house is near.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: does not take

Lời giải: Phủ định hiện tại đơn ngôi thứ ba: does not + V nguyên mẫu.

Part 4. Complete the sentences with the words in the box. (Hoàn thành câu với từ trong khung) 1,75 điểm

betweenarerulertidyis
Câu 15. The library is ___ the gym and the canteen.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: between

Lời giải: between A and B: ở giữa A và B.

Câu 16. There ___ two erasers in my pencil case.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: are

Lời giải: two erasers là danh từ số nhiều nên dùng there are.

Câu 17. I use a ___ to measure a line.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: ruler

Lời giải: ruler: thước kẻ.

Câu 18. My room is small but very ___. Everything is in order.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: tidy

Lời giải: tidy: gọn gàng, mô tả căn phòng.

Câu 19. There ___ some milk in the fridge.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: is

Lời giải: milk là danh từ không đếm được nên dùng there is.

Part 5. Read the text and write True or False. (Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai) 1,75 điểm

My school is in the centre of Cần Thơ, next to a small park. It is a big school with thirty classrooms, a library, a computer room and a sports hall. There is no swimming pool. My English teacher, Mr Tuấn, is tall and funny. He often tells jokes, so we laugh a lot in his class. After school, I go to the Music Club on Tuesdays. I live in a flat on Lê Lợi Street with my parents and my little brother. The flat is on the fifth floor, and there is a lift.
Câu 20. The school is next to a park.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Đúng (True)

Câu 21. There is a swimming pool at the school.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Sai (False)

Câu 22. Mr Tuấn makes his students laugh in class.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Đúng (True)

Câu 23. The writer goes to a club on Fridays.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Sai (False)

Câu 24. The writer's family can use a lift to go home.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Đúng (True)

Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.

Đề cùng lớp, cùng môn

Xem tất cả đề Tiếng Anh lớp 6 →