📝 Giữa kì 1 · Tiếng Anh lớp 8

Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 8: Family, Sports and School Life (có lời giải)

Đề kiểm tra 60 phút gồm 10 câu trắc nghiệm về từ vựng theo ngữ cảnh, kết hợp từ, cấu trúc be willing to, danh từ, trạng từ và đọc hiểu thời gian, theo phạm vi Giữa kì 1 lớp 8.

⏱️ 60 phút❓ 10 câu✅ Đáp án + lời giải từng câu
▶ Làm online, Dora chấm

Part 1. Choose the best answer A, B, C or D. (Chọn đáp án đúng nhất) 10 điểm

Câu 1. My sister borrows story books from the ___ every Friday.
  1. bakery
  2. library
  3. hospital
  4. stadium
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. library

Lời giải: Mượn sách truyện thì đến thư viện (library).

Câu 2. Mai is a careful student. She does her homework ___.
  1. carefully
  2. careful
  3. carefulness
  4. care
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. carefully

Lời giải: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ does: careful → carefully.

Câu 3. After the match, the players went to the ___ to take a shower and change their clothes.
  1. library
  2. classroom
  3. bakery
  4. changing room
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. changing room

Lời giải: Thay quần áo và tắm sau trận đấu diễn ra ở phòng thay đồ (changing room).

Câu 4. My family usually ___ a picnic in the park at the weekend.
  1. does
  2. makes
  3. plays
  4. has
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. has

Lời giải: Collocation: have a picnic; chủ ngữ số ít nên dùng has.

Câu 5. Nam ___ badminton with his cousin every afternoon.
  1. does
  2. plays
  3. makes
  4. goes
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. plays

Lời giải: Collocation: play badminton.

Câu 6. My brother is willing ___ me with my English homework.
  1. helping
  2. help
  3. helped
  4. to help
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. to help

Lời giải: Cấu trúc be willing + to + động từ nguyên mẫu.

Câu 7. Lan isn't willing ___ her seat to the old man on the bus.
  1. to give
  2. giving
  3. give
  4. gave
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. to give

Lời giải: Be willing to + V (dạng phủ định isn't willing to give).

Câu 8. In my family, making banh chung together is a special ___ for the Tet holiday.
  1. uniform
  2. tradition
  3. competition
  4. subject
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. tradition

Lời giải: Làm bánh chưng cùng nhau dịp Tết là một truyền thống (tradition) của gia đình.

Câu 9. Lan sings so ___ that everyone in the class loves her voice.
  1. beautiful
  2. beautifully
  3. beautify
  4. beauty
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. beautifully

Lời giải: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ sings: beautiful → beautifully.

Câu 10. Read the notice and choose the TRUE statement. 'Sports Day at Quang Trung School: The opening ceremony starts at 7.30 a.m. on Saturday. The running races begin half an hour later. The football match begins at 9.30 a.m. Students must arrive 15 minutes before the opening ceremony.'
  1. The football match begins at 8.30 a.m.
  2. Students must arrive at 7.30 a.m.
  3. The running races begin at 8.00 a.m.
  4. The opening ceremony starts at 7.15 a.m.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. The running races begin at 8.00 a.m.

Lời giải: Lễ khai mạc 7.30, các cuộc thi chạy bắt đầu sau nửa giờ, tức 8.00. Học sinh phải đến lúc 7.15; trận bóng đá bắt đầu lúc 9.30.

Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.

Đề cùng lớp, cùng môn

Xem tất cả đề Tiếng Anh lớp 8 →