Part 1. Choose the correct answer A, B, C or D. (Phát âm và trọng âm) 0,75 điểm
- community
- agriculture
- volunteer
- environment
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. volunteer
Lời giải: volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/ có trọng âm ở âm tiết thứ ba; environment và community nhấn âm 2, agriculture nhấn âm 1.
- farm
- harvest
- cattle
- market
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. cattle
Lời giải: farm, market, harvest có nguyên âm /ɑː/; cattle có nguyên âm /æ/.
Part 2. Choose the correct answer A, B, C or D. (Phát âm và trọng âm) 0,75 điểm
- foot
- food
- good
- book
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. food
Lời giải: food có /uː/; good, book, foot có /ʊ/.
- river
- cattle
- machine
- garden
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. machine
Lời giải: machine nhấn âm thứ hai; river, garden, cattle nhấn âm thứ nhất.
Part 3. Choose the best answer to complete each sentence. (Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu) 3 điểm
- turn
- give
- look
- take
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. turn
Lời giải: Cụm động từ turn off: tắt.
- to
- in
- at
- on
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. on
Lời giải: rely on: dựa vào, phụ thuộc vào.
- can
- must
- could
- should
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. could
Lời giải: Khả năng trong quá khứ dùng could.
- grew
- are growing
- will grow
- have grown
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. have grown
Lời giải: for + khoảng thời gian: thì hiện tại hoàn thành.
- are finishing
- finish
- have finished
- finished
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. finished
Lời giải: last year là mốc thời gian quá khứ: quá khứ đơn.
- would have
- had had
- had
- have
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. had
Lời giải: Câu ước trái với hiện tại: wish + quá khứ đơn.
- out
- down
- off
- on
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. on
Lời giải: turn on: bật; phòng tối nên cần bật đèn.
- to
- for
- with
- at
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. for
Lời giải: wait for: đợi.
- is living
- lives
- has lived
- lived
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. has lived
Lời giải: since + mốc thời gian: hiện tại hoàn thành.
Part 4. Choose the best answer A, B, C or D. (Từ vựng, ngữ pháp và đọc hiểu) 3,25 điểm
- postman
- farmer
- carpenter
- nurse
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. postman
Lời giải: Người chuyển thư và bưu kiện là postman.
- harvest
- pollution
- recycling
- habitat
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. pollution
Lời giải: air pollution: ô nhiễm không khí.
- markets
- harvests
- hobbies
- habitats
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. habitats
Lời giải: habitat: môi trường sống của động vật.
- help
- helping
- helped
- to help
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. helping
Lời giải: Sau giới từ for dùng V-ing.
- recycling
- cooking
- health
- sports
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. recycling
Lời giải: recycling centre: trung tâm tái chế.
- bought
- buying
- buy
- to buy
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. to buy
Lời giải: To-infinitive chỉ mục đích.
- orchard
- landfill
- playground
- stadium
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. landfill
Lời giải: landfill: bãi chôn lấp rác.
- grow
- to grow
- grew
- growing
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. growing
Lời giải: Sau giới từ in dùng V-ing.
What is the main idea of the passage?
- Fish and frogs are sold at the village market.
- Hà wants to buy some fishing nets.
- Villagers work together to clean their pond.
- Recycling points are very expensive.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Villagers work together to clean their pond.
Lời giải: Đoạn văn nói về việc dân làng cùng dọn sạch ao.
- We use cloth bags to reduce plastic waste.
- We use cloth bags to reducing plastic waste.
- We use cloth bags for reduce plastic waste.
- We use cloth bags reducing plastic waste.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. We use cloth bags to reduce plastic waste.
Lời giải: Mục đích: to + động từ nguyên mẫu.
Part 5. Choose the best answer A, B, C or D. (Ngữ pháp nâng cao và viết lại câu) 2 điểm
- the cleanest
- more clean
- cleaner
- the cleaner
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. the cleaner
Lời giải: So sánh kép: The more..., the + so sánh hơn.
- but
- so
- or
- because
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. but
Lời giải: Hai ý trái ngược nên dùng but.
- should
- would
- did
- are
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. should
Lời giải: Câu điều kiện loại 1 với should để đưa lời khuyên.
- started
- has started
- was starting
- starts
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. started
Lời giải: Hành động chen ngang trong quá khứ dùng quá khứ đơn.
- Mai has planned to visit last Sunday.
- Mai plans visiting the farm last Sunday.
- Mai was planning visit the farm last Sunday.
- Mai planned to visit the farm last Sunday.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. Mai planned to visit the farm last Sunday.
Lời giải: plan to + V ở quá khứ đơn.
- have brought
- brought
- would bring
- had brought
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. had brought
Lời giải: Ước điều trái với quá khứ: wish + quá khứ hoàn thành.
Part 6. Choose the best response. (Hội thoại giao tiếp) 0,25 điểm
- I don't like it.
- Yes, please. That would be great.
- You're welcome.
- Never mind.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Yes, please. That would be great.
Lời giải: Đáp lại lời đề nghị giúp đỡ: chấp nhận lịch sự.
Mrs Lan: ___
- I'm not hungry.
- Sorry to hear that.
- Yes, I do.
- You're welcome. Would you like some more?
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. You're welcome. Would you like some more?
Lời giải: Đáp lại lời cảm ơn rồi đưa ra lời mời.
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.