Part 1. Choose the best answer (pronunciation and stress). (Chọn đáp án đúng (phát âm, trọng âm)) 0,75 điểm
- environment
- community
- tradition
- education
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. education
Lời giải: education có trọng âm ở âm tiết 3; các từ còn lại ở âm tiết 2.
- soup
- though
- tough
- south
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. south
Lời giải: south đọc /saʊθ/; soup /uː/, though /əʊ/, tough /ʌ/.
Part 2. Choose the best answer (vowel sound and stress). (Chọn đáp án đúng (nguyên âm, trọng âm)) 0,75 điểm
- protect
- afford
- reduce
- garbage
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. garbage
Lời giải: garbage có trọng âm ở âm tiết 1; các từ còn lại ở âm tiết 2.
- meat
- head
- bread
- health
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. meat
Lời giải: meat có âm /iː/; các từ còn lại có âm /e/.
Part 3. Choose the best answer to complete each sentence. (Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu) 3 điểm
- turn off
- turn round
- turn up
- turn into
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. turn off
Lời giải: turn off = tắt (đèn, quạt).
- in
- for
- on
- at
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. in
Lời giải: take part in = tham gia.
- shouldn't
- mustn't
- couldn't
- can't
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. couldn't
Lời giải: Chỉ khả năng trong quá khứ dùng could/couldn't.
- was studying
- studied
- is studying
- has studied
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. has studied
Lời giải: for + khoảng thời gian dùng hiện tại hoàn thành.
- have played
- played
- has played
- plays
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. played
Lời giải: last Friday là mốc thời gian quá khứ nên dùng quá khứ đơn.
- turn up
- turn into
- turn down
- turn off
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. turn into
Lời giải: turn into = biến thành.
- of
- at
- in
- on
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. on
Lời giải: depend on = phụ thuộc vào.
- had
- have
- will have
- would have
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. had
Lời giải: Ước trái với hiện tại: wish + quá khứ đơn.
- since
- in
- during
- for
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. since
Lời giải: since + mốc thời gian dùng với hiện tại hoàn thành.
Part 4. Choose the best answer (vocabulary, grammar and reading). (Chọn đáp án đúng (từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu)) 3,25 điểm
- tourist
- customer
- volunteer
- stranger
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. volunteer
Lời giải: volunteer = tình nguyện viên.
- habitat
- sculpture
- tradition
- festival
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. habitat
Lời giải: habitat = môi trường sống tự nhiên.
- collected
- collect
- collecting
- to collect
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. collecting
Lời giải: Sau giới từ in dùng V-ing.
- keep
- to keep
- keeping
- kept
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. keeping
Lời giải: Sau giới từ for dùng V-ing.
- sports
- training
- recycling
- shopping
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. recycling
Lời giải: Trung tâm tái chế xử lý giấy và chai thủy tinh.
- landfill
- greenhouse
- orchard
- stadium
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. landfill
Lời giải: landfill = bãi chôn lấp rác.
- passenger
- customer
- visitor
- neighbour
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. neighbour
Lời giải: neighbour = hàng xóm.
- buying
- buy
- bought
- to buy
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. to buy
Lời giải: To-infinitive chỉ mục đích.
What is the main idea of the text?
- Class 9A students dislike studying on Saturdays.
- Local people sell water near the school.
- Students and neighbours work together to make a lane cleaner and greener.
- Small trees grow quickly in the lane.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Students and neighbours work together to make a lane cleaner and greener.
Lời giải: Cả đoạn nói về hoạt động dọn dẹp chung của học sinh và hàng xóm.
Which statement is true according to the text?
- Most sellers now accept natural packaging.
- Customers asked for more plastic bags.
- The market is dirtier than before.
- All sellers refused to change.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Most sellers now accept natural packaging.
Lời giải: Đoạn văn nói hầu hết người bán giờ đã chấp nhận cách mới.
Part 5. Choose the best answer (sentence structures). (Chọn đáp án đúng (cấu trúc câu)) 2 điểm
- the best
- better and better
- good
- the better
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. the better
Lời giải: So sánh kép: The more..., the better...
- or
- because
- so
- but
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. but
Lời giải: Hai ý đối lập nên dùng but.
- talked to
- to talk to
- talk to
- talking to
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. talk to
Lời giải: Sau should dùng động từ nguyên mẫu.
- was beginning
- has begun
- begins
- began
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. began
Lời giải: Hành động ngắn xen vào dùng quá khứ đơn, hành động đang diễn ra dùng quá khứ tiếp diễn.
- Nam planned to play football after school yesterday.
- Nam planned playing football after school yesterday.
- Nam plans to play football after school yesterday.
- Nam has planned playing football after school yesterday.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Nam planned to play football after school yesterday.
Lời giải: plan + to V ở quá khứ đơn.
- had brought
- bring
- brought
- would bring
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. had brought
Lời giải: Ước trái với quá khứ: wish + quá khứ hoàn thành.
Part 6. Choose the best response. (Chọn câu đáp lại phù hợp) 0,25 điểm
Nam: "___"
- Yes, please.
- You're welcome.
- I'm sorry.
- Good idea.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. You're welcome.
Lời giải: Đáp lại lời cảm ơn: You're welcome.
Hà: "___"
- Yes, I'm sorry.
- Thanks, I'd love some.
- You're welcome.
- That's all right.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. Thanks, I'd love some.
Lời giải: Đáp lại lời mời: nhận lời lịch sự.
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.