Part 1. Listening: Listen to the dialogue and choose the correct answer. (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng) 1 điểm
🎧 Lời bài nghe (bố mẹ, thầy cô đọc cho con)
B: Almost, Nam. It's on Saturday, not Sunday.
A: Right. What will you do?
B: My class will sing two songs. I'm also bringing twenty paper lanterns.
A: Twenty? That's a lot! I'm only bringing cakes. My mother is baking them.
B: Great. How will you get to school?
A: My uncle will take me by motorbike. It's too far to walk.
B: OK. Let's meet at the school gate at half past six.
- On Saturday
- On Sunday
- On Friday
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. On Saturday
- Two
- Twelve
- Twenty
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Twenty
- It is too far.
- It is raining.
- He is late.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. It is too far.
- At six o'clock
- At half past seven
- At half past six
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. At half past six
Part 2. Pronunciation: Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng về phát âm và trọng âm) 1 điểm
- played
- visited
- lived
- cleaned
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. visited
Lời giải: visited đọc /ɪd/, các từ còn lại đọc /d/.
- think
- thanks
- mother
- month
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. mother
Lời giải: mother có âm /ð/, các từ còn lại có âm /θ/.
- costume
- village
- lantern
- tradition
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. tradition
Lời giải: tradition nhấn âm thứ hai; các từ còn lại nhấn âm thứ nhất.
- library
- volunteer
- exercise
- family
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. volunteer
Lời giải: volunteer nhấn âm thứ ba; các từ còn lại nhấn âm thứ nhất.
Part 3. Vocabulary and Grammar: Choose the best answer. (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu) 3 điểm
- village
- subject
- uniform
- lantern
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. village
Lời giải: Chỗ trống cần danh từ chỉ nơi chốn: village (làng).
- going
- goes
- gone
- go
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. goes
Lời giải: Thì hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít.
- classroom
- homework
- pressure
- festival
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. festival
Lời giải: festival = lễ hội.
- is
- be
- are
- am
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. are
Lời giải: many students là danh từ số nhiều nên dùng are.
- the taller
- taller
- tallest
- tall
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. taller
Lời giải: So sánh hơn với tính từ ngắn: taller than.
- will cancel
- cancelled
- would cancel
- cancel
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. will cancel
Lời giải: Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, will + V.
- used to
- was used to
- use to
- is used to
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. used to
Lời giải: used to + V chỉ thói quen trong quá khứ.
- which
- who
- whose
- where
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. who
Lời giải: Đại từ quan hệ thay cho người làm chủ ngữ: who.
- So
- Because
- But
- Although
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. Although
Lời giải: Mệnh đề nhượng bộ: Although (mặc dù).
- am having
- have
- had
- will have
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. had
Lời giải: Câu ước không có thật ở hiện tại: wish + quá khứ đơn.
- will join
- joined
- would join
- joins
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. would join
Lời giải: Câu gián tiếp: will → would; tomorrow → the next day.
- to seeing
- see
- seeing
- to see
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. to seeing
Lời giải: look forward to + V-ing.
Part 4. Reading: Read the passage and choose the correct answer. (Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng) 2 điểm
- Linh's grandmother
- Linh's mother
- Linh's teacher
- Linh's cousin
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. Linh's grandmother
Lời giải: Her grandmother ... comes to Hà Nội a week before the festival.
- At Linh's house
- In a mountain village
- In the library
- In the yard
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. In the yard
Lời giải: Linh's school holds a small party in the yard.
- Moon cakes
- Paper
- Lanterns
- Traditional clothes
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. Lanterns
Lời giải: Linh's class also sells lanterns.
- He finds it boring.
- He enjoys it.
- He is afraid of it.
- He refuses to do it.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. He enjoys it.
Lời giải: ... but now he enjoys it.
- To buy new uniforms
- To decorate the yard
- To raise money for children in a mountain village
- To pay for the lion dance
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. To raise money for children in a mountain village
Lời giải: Câu 'to raise money for children in a mountain village'.
- Singing songs
- Wearing traditional clothes
- Watching a lion dance
- Playing football
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. Playing football
Lời giải: Bài không nhắc đến chơi bóng đá.
- had no homework
- were very tired
- enjoyed the party
- disliked the rain
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. enjoyed the party
Lời giải: Dù trời mưa, mọi người vẫn ở lại nên họ thích bữa tiệc.
- A Mid-Autumn Festival of Fun and Sharing
- A Rainy Day at School
- Grandmother's Trip to Hà Nội
- How to Make Paper Lanterns
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. A Mid-Autumn Festival of Fun and Sharing
Lời giải: Đoạn văn nói về lễ hội vui và ý nghĩa sẻ chia.
Part 5. Writing: Rearrange the words to make complete sentences. (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh) 3 điểm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: We often visit our grandparents at Tết.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Mai is going to join the school festival.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: If you study hard, you will pass the exam.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: My father used to walk to school when he was young.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Although the weather was bad, the parade went on.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Lan asked me whether I had ever watched a lion dance.
Đề do AI Dora tạo theo chương trình GDPT 2018 — không phải đề thi chính thức của trường / Sở. Thầy cô, bố mẹ nên xem lại trước khi dùng. Đáp án đã được Dora giải lại độc lập và soát lại trước khi đăng. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho Dora qua Zalo.