Từ này không thuộc nhóm quy tắc đuôi từ hay gặp — ghi nhớ: nhấn vào âm tiết 1 (AC·ne).
Trong app Dora: luyện từ theo Unit SGK, nghe – nói – chấm từng âm, tự ôn lại từ hay sai. Miễn phí.
Phát âm từ "acne" (Unit 2 Tiếng Anh 7): phiên âm Anh /ˈækni/, Mỹ /ˈækni/, 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Nghĩa: mụn trứng cá. Nghe đọc, lỗi hay gặp, từ dễ nhầm và đọc thử cho Dora chấm.
Từ này không thuộc nhóm quy tắc đuôi từ hay gặp — ghi nhớ: nhấn vào âm tiết 1 (AC·ne).
Trong app Dora: luyện từ theo Unit SGK, nghe – nói – chấm từng âm, tự ôn lại từ hay sai. Miễn phí.
/keɪn/Viết gần giống, đọc khác/eɪk/Viết gần giống, đọc khácSo sánh với /ˈækni/. Bấm 🔊 nghe lần lượt từng từ để nhận ra chỗ khác.
My kid has acne and is embarrassed to go out in public.
There are different types of acne.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR).
Chụp bài là chấm, câu sai vào Sổ lỗi, Dora soạn bài cùng dạng để luyện lại; bố mẹ nhận báo cáo qua Zalo. Giáo viên soạn phiếu, đề và giao bài bằng QR.
Chụp bài con đã làm, Dora chấm từng câu và chỉ chỗ sai. Không cần đăng ký.
Dùng ngay → 🔥 Mùa kiểm traĐề theo lớp và môn, làm online, nộp là có điểm và lời giải.
Dùng ngay → 🧑🏫 Cho giáo viênChọn mức, Dora gợi ý lời nhận xét môn học, năng lực, phẩm chất cho cả lớp.
Dùng ngay → ✨ AI soạn đềChụp một đề, Dora soạn đề mới cùng cấu trúc, có đáp án và lời giải.
Dùng ngay →Cộng trừ, bảng cửu chương, tập tô chữ — tạo và in PDF trong 10 giây.
15 phút, biết ngay mức Starters → B1, có giấy chứng nhận để khoe.
Điểm TB môn, học kì, cả năm, xếp loại; điểm xét tốt nghiệp THPT.
Nhập môn học, chọn mẫu, in ra hoặc lưu làm hình nền điện thoại.
Dán danh sách lớp, quay gọi tên ngẫu nhiên, chia nhóm trong 1 giây.