Cuống lưỡi chạm vòm mềm rồi bật ra như /k/ nhưng rung dây thanh.
Giống "g" tiếng Việt (gà) nhưng bật rõ hơn. Âm /g/ cuối (bag, dog) phải đọc ra.
Cách viết hay gặp: g, gg, gu (guess)
Từ có âm /g/
Cặp từ dễ nhầm
/g/ và /k/
- goat
/gəʊt/– coat/kəʊt/ - guard
/gɑːd/– card/kɑːd/ - bag
/bæg/– back/bæk/ - gold
/gəʊld/– cold/kəʊld/ - girl
/gɜːl/– curl/kɜːl/
Bài học 3 phút: nghe, đọc theo, chọn từ, xếp từ theo âm. Dora tự chấm.
Âm đọc riêng: Voiced velar plosive 02.ogg, Wikimedia Commons (CC BY-SA 3.0).