Miệng mở, đẩy hơi nhẹ từ cổ họng ra như đang hà hơi.
Nhẹ hơn "h" tiếng Việt. Một số từ chữ h không đọc: hour, honest.
Cách viết hay gặp: h, wh (who)
Từ có âm /h/
Cặp từ dễ nhầm
Có và không có âm /h/
- hat
/hæt/– at/æt/ - hear
/hɪə/– ear/ɪə/ - heat
/hiːt/– eat/iːt/ - hold
/həʊld/– old/əʊld/ - hair
/heə/– air/eə/
Bài học 3 phút: nghe, đọc theo, chọn từ, xếp từ theo âm. Dora tự chấm.
Âm đọc riêng: Voiceless glottal fricative.ogg, Wikimedia Commons (CC BY-SA 3.0).