Mím hai môi, giữ hơi rồi bật mạnh ra. Dây thanh không rung (đặt tay ở cổ không thấy rung).
Bật hơi mạnh hơn "p" tiếng Việt. Ở cuối từ (cup, map) vẫn phải mím môi bật nhẹ, đừng nuốt.
Cách viết hay gặp: p, pp
Từ có âm /p/
Cặp từ dễ nhầm
/p/ và /b/
- pig
/pɪg/– big/bɪg/ - pear
/peə/– bear/beə/ - pat
/pæt/– bat/bæt/ - cap
/kæp/– cab/kæb/ - rope
/rəʊp/– robe/rəʊb/ - pack
/pæk/– back/bæk/
Bài học 3 phút: nghe, đọc theo, chọn từ, xếp từ theo âm. Dora tự chấm.
Âm đọc riêng: Voiceless bilabial plosive.ogg, Wikimedia Commons (CC BY-SA 3.0).