Môi hơi tròn đưa ra trước, lưỡi lùi hơn /s/, thổi hơi tạo tiếng "suỵt". Không rung.
Giống "s" tiếng Việt đọc uốn lưỡi (sương). Phân biệt với /s/: she khác see, ship khác sip.
Cách viết hay gặp: sh, ti (station), ci (special), ch (machine), s (sugar)
Từ có âm /ʃ/
Cặp từ dễ nhầm
/ʃ/ và /s/
- she
/ʃiː/– see/siː/ - ship
/ʃɪp/– sip/sɪp/ - short
/ʃɔːt/– sort/sɔːt/ - shave
/ʃeɪv/– save/seɪv/ - shell
/ʃel/– sell/sel/
/ʃ/ và /tʃ/
- ship
/ʃɪp/– chip/tʃɪp/ - shoe
/ʃuː/– chew/tʃuː/ - sheep
/ʃiːp/– cheap/tʃiːp/ - wash
/wɒʃ/– watch/wɒtʃ/ - share
/ʃeə/– chair/tʃeə/ - cash
/kæʃ/– catch/kætʃ/
Bài học 3 phút: nghe, đọc theo, chọn từ, xếp từ theo âm. Dora tự chấm.
Âm đọc riêng: Voiceless palato-alveolar sibilant.ogg, Wikimedia Commons (CC BY-SA 3.0).