← Tất cả công cụ 🔊 Học sinh · miễn phí

Phát âm từ vựng Unit 3 lớp 8

Phiên âm IPA, trọng âm và nghe đọc 23 từ vựng Unit 3 Teenagers sách Tiếng Anh 8 Global Success (stress, midterm, enjoyable, account…). Luyện đọc, Dora chấm phát âm miễn phí.

Tiếng Anh 8 Global Success

Unit 3: Teenagers

23 từ · 5 từ 1 âm tiết · 12 từ nhấn âm 1 · 6 từ nhấn âm 2 trở đi

stress /stres/ ● sự căng thẳng
MID·term /ˈmɪdtɜːm/ ●○ giữa học kì
en·JOY·a·ble /ˌenˈdʒɔɪəbəl/ ○●○○ thú vị, thích thú
ac·COUNT /əˈkaʊnt/ ○● tài khoản
browse /braʊz/ ● đọc lướt, tìm (trên mạng)
BUL·ly /ˈbʊli/ ●○ bắt nạt
bullying /ˈbʊliɪŋ/ ●○○ sự bắt nạt
CON·cen·trate /ˈkɒnsəntreɪt/ ●○○ tập trung (vào)
con·NECT /kəˈnekt/ ○● kết nối
craft /kræft/ ● (nghề, đồ, kĩ nghệ) thủ công
ex·pec·TA·tion /ˌekspekˈteɪʃən/ ○○●○ sự mong chờ, kì vọng
FO·cused /ˈfəʊkəst/ ●○ chuyên tâm, tập trung
FO·rum /ˈfɔːrəm/ ●○ diễn đàn
log /lɒg/ ● đăng nhập
ma·TURE /məˈtʃʊə/ ○● chín chắn, trưởng thành
ME·di·a /ˈmiːdiə/ ●○○ (phương tiện) truyền thông
no·ti·fi·CA·tion /ˌnəʊtəfəˈkeɪʃən/ ○○○●○ sự thông báo
peer /pɪə/ ● người ngang hàng, bạn đồng lứa
PRES·sure /ˈpreʃə/ ●○ áp lực
SCHOOL·work /ˈskuːlwɜːk/ ●○ bài làm trên lớp
SES·sion /ˈseʃən/ ●○ tiết học
STRESS·ful /ˈstresfəl/ ●○ căng thẳng, tạo áp lực
UP·load /ˈʌpləʊd/ ●○ tải lên
🎙️ Đọc cả Unit 3, Dora chấm từng từ

Đăng ký miễn phí, vào phòng Tiếng Anh › Phát âm & trọng âm.

Luyện Unit này →

Các Unit khác lớp 8

Phát âm từ vựng SGK theo lớp

Sách Tiếng Anh Global Success. Mỗi lớp chia theo Unit, bấm một từ để xem phiên âm, trọng âm và nghe đọc.

Quy tắc trọng âm hay gặp trong bài thi

Từ 2 âm tiết

Danh từ và tính từ 2 âm tiết thường nhấn âm 1 (TAble, HAPpy); động từ 2 âm tiết thường nhấn âm 2 (beGIN, reLAX). Một số từ đổi trọng âm theo loại từ: REcord (n.) – reCORD (v.), PREsent – preSENT.

Đuôi nhấn ngay trước nó

-tion, -sion, -ic, -ical, -ity, -ian, -ious, -ogy, -graphy…: nhấn vào âm tiết ngay trước đuôi (inforMAtion, eLECtric, phoTOgraphy).

Đuôi tự nhận trọng âm

-ee, -eer, -ese, -ique, -oo, -oon: nhấn vào chính đuôi (refuGEE, VietnaMESE, bamBOO).

Đuôi không làm đổi trọng âm

-ful, -less, -ment, -ness, -ly, -able, -ing, -er…: giữ trọng âm như từ gốc (BEAUty → BEAUtiful, emPLOY → emPLOYment).

Vì sao phiên âm Anh và Mỹ khác nhau?

Giọng Mỹ đọc rõ âm /r/ cuối (teacher /ˈtitʃɚ/), giọng Anh thường không (/ˈtiːtʃə/); một số nguyên âm cũng khác (hot /hɒt/ – /hɑt/). Đề thi ở Việt Nam thường theo từ điển Anh – Anh.

Đăng ký miễn phí, Dora kèm học mỗi ngày

Chụp bài là chấm, câu sai vào Sổ lỗi, Dora soạn bài cùng dạng để luyện lại; bố mẹ nhận báo cáo qua Zalo. Giáo viên soạn phiếu, đề và giao bài bằng QR.

Công cụ miễn phí khác