Đổi Euro (EUR) sang VND

1 EUR = 28.372 đ theo giá mua chuyển khoản Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026. Nhập số tiền bên dưới để đổi số khác, hoặc đổi chiều từ VND sang ngoại tệ.

Quy đổi theo tỷ giá hôm nay

Chiều đổi

Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026. Chỉ để tham khảo, giá giao dịch thực tế tuỳ ngân hàng và thời điểm.

Bảng quy đổi Euro sang VND

EURTheo giá chuyển khoảnMua tiền mặtGiá bán
128.372 đ28.088 đ29.570 đ
5141.859 đ140.441 đ147.850 đ
10283.719 đ280.882 đ295.699 đ
501.418.595 đ1.404.409 đ1.478.496 đ
1002.837.189 đ2.808.817 đ2.956.991 đ
2005.674.378 đ5.617.634 đ5.913.982 đ
50014.185.945 đ14.044.085 đ14.784.955 đ
1.00028.371.890 đ28.088.170 đ29.569.910 đ
5.000141.859.450 đ140.440.850 đ147.849.550 đ

Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026.

Lưu ý khi đổi Euro

Euro là tiền chung của 20 nước châu Âu (Đức, Pháp, Ý, Hà Lan…). Khi mua vé, đặt phòng bằng thẻ ở châu Âu, giao dịch được quy đổi từ EUR sang VND theo tỷ giá bán của ngân hàng phát hành thẻ.

Giá trên trang là giá niêm yết công khai của Vietcombank, chỉ để tham khảo. Muốn xem các ngoại tệ khác, mở bảng tỷ giá đầy đủ.

Hỏi đáp

Đổi Euro ở đâu được giá tốt?

Ngân hàng có giao dịch ngoại tệ là nơi đổi hợp pháp và minh bạch giá. Đổi ở nơi không được cấp phép có thể bị xử phạt. Nên so giá vài ngân hàng trước khi đổi số tiền lớn.

Tỷ giá trên trang cập nhật lúc nào?

Lấy từ Vietcombank, tự cập nhật khoảng 15 phút một lần trong giờ ngân hàng. Giờ cập nhật ghi ngay dưới kết quả.

Tính nhanh

Công cụ tính toán khác

Công cụ liên quan

Khám phá thêm công cụ miễn phí của Dorabot

Tạo mã QR chuyển khoản QR ngân hàng có số tiền Lịch âm hôm nay Xem ngày tốt, giờ hoàng đạo Chọn số ngẫu nhiên Random số trong khoảng bất kỳ Đổi địa chỉ sau sáp nhập Địa chỉ mới của xã, phường