Đổi Won Hàn Quốc (KRW) sang VND
Quy đổi theo tỷ giá hôm nay
Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026. Chỉ để tham khảo, giá giao dịch thực tế tuỳ ngân hàng và thời điểm.
Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VND
| KRW | Theo giá chuyển khoản | Mua tiền mặt | Giá bán |
|---|---|---|---|
| 1.000 | 18.420 đ | 16.580 đ | 19.990 đ |
| 10.000 | 184.200 đ | 165.800 đ | 199.900 đ |
| 50.000 | 921.000 đ | 829.000 đ | 999.500 đ |
| 100.000 | 1.842.000 đ | 1.658.000 đ | 1.999.000 đ |
| 500.000 | 9.210.000 đ | 8.290.000 đ | 9.995.000 đ |
| 1.000.000 | 18.420.000 đ | 16.580.000 đ | 19.990.000 đ |
| 2.000.000 | 36.840.000 đ | 33.160.000 đ | 39.980.000 đ |
| 5.000.000 | 92.100.000 đ | 82.900.000 đ | 99.950.000 đ |
| 10.000.000 | 184.200.000 đ | 165.800.000 đ | 199.900.000 đ |
Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026.
Lưu ý khi đổi Won Hàn Quốc
Won có giá trị nhỏ nên hay tính theo 10.000 won hoặc 1 triệu won. Người lao động ở Hàn Quốc gửi tiền về thường qua dịch vụ chuyển tiền, cần so tỷ giá và phí của từng nơi.
Giá trên trang là giá niêm yết công khai của Vietcombank, chỉ để tham khảo. Muốn xem các ngoại tệ khác, mở bảng tỷ giá đầy đủ.
Hỏi đáp
Vì sao tỷ giá won rất nhỏ?
1 won chỉ khoảng mười mấy đồng Việt Nam, nên thường quy đổi theo 10.000 won hoặc 1 triệu won. Vietcombank chỉ niêm yết giá chuyển khoản và giá bán cho won, không mua tiền mặt.
Đổi Won Hàn Quốc ở đâu được giá tốt?
Ngân hàng có giao dịch ngoại tệ là nơi đổi hợp pháp và minh bạch giá. Đổi ở nơi không được cấp phép có thể bị xử phạt. Nên so giá vài ngân hàng trước khi đổi số tiền lớn.
Tỷ giá trên trang cập nhật lúc nào?
Lấy từ Vietcombank, tự cập nhật khoảng 15 phút một lần trong giờ ngân hàng. Giờ cập nhật ghi ngay dưới kết quả.