Đổi Nhân dân tệ (CNY) sang VND
Quy đổi theo tỷ giá hôm nay
Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026. Chỉ để tham khảo, giá giao dịch thực tế tuỳ ngân hàng và thời điểm.
Bảng quy đổi Nhân dân tệ sang VND
| CNY | Theo giá chuyển khoản | Mua tiền mặt | Giá bán |
|---|---|---|---|
| 1 | 3.803 đ | 3.765 đ | 3.925 đ |
| 10 | 38.029 đ | 37.649 đ | 39.248 đ |
| 50 | 190.145 đ | 188.243 đ | 196.240 đ |
| 100 | 380.289 đ | 376.486 đ | 392.480 đ |
| 500 | 1.901.445 đ | 1.882.430 đ | 1.962.400 đ |
| 1.000 | 3.802.890 đ | 3.764.860 đ | 3.924.800 đ |
| 5.000 | 19.014.450 đ | 18.824.300 đ | 19.624.000 đ |
| 10.000 | 38.028.900 đ | 37.648.600 đ | 39.248.000 đ |
| 100.000 | 380.289.000 đ | 376.486.000 đ | 392.480.000 đ |
Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026.
Lưu ý khi đổi Nhân dân tệ
Nhân dân tệ hay dùng khi nhập hàng Quảng Châu, đặt hàng Taobao, 1688 hoặc đi du lịch Trung Quốc. Đơn vị thanh toán qua trung gian thường tính tỷ giá riêng, cao hơn giá ngân hàng.
Giá trên trang là giá niêm yết công khai của Vietcombank, chỉ để tham khảo. Muốn xem các ngoại tệ khác, mở bảng tỷ giá đầy đủ.
Hỏi đáp
Nhân dân tệ và tệ có phải một không?
Có. Nhân dân tệ (CNY, ký hiệu ¥ hoặc 元) là tiền Trung Quốc, người Việt hay gọi tắt là "tệ".
Đổi Nhân dân tệ ở đâu được giá tốt?
Ngân hàng có giao dịch ngoại tệ là nơi đổi hợp pháp và minh bạch giá. Đổi ở nơi không được cấp phép có thể bị xử phạt. Nên so giá vài ngân hàng trước khi đổi số tiền lớn.
Tỷ giá trên trang cập nhật lúc nào?
Lấy từ Vietcombank, tự cập nhật khoảng 15 phút một lần trong giờ ngân hàng. Giờ cập nhật ghi ngay dưới kết quả.