Đổi Đô la Mỹ (USD) sang VND
Quy đổi theo tỷ giá hôm nay
Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026. Chỉ để tham khảo, giá giao dịch thực tế tuỳ ngân hàng và thời điểm.
Bảng quy đổi Đô la Mỹ sang VND
| USD | Theo giá chuyển khoản | Mua tiền mặt | Giá bán |
|---|---|---|---|
| 1 | 25.580 đ | 25.550 đ | 25.960 đ |
| 5 | 127.900 đ | 127.750 đ | 129.800 đ |
| 10 | 255.800 đ | 255.500 đ | 259.600 đ |
| 20 | 511.600 đ | 511.000 đ | 519.200 đ |
| 50 | 1.279.000 đ | 1.277.500 đ | 1.298.000 đ |
| 100 | 2.558.000 đ | 2.555.000 đ | 2.596.000 đ |
| 200 | 5.116.000 đ | 5.110.000 đ | 5.192.000 đ |
| 500 | 12.790.000 đ | 12.775.000 đ | 12.980.000 đ |
| 1.000 | 25.580.000 đ | 25.550.000 đ | 25.960.000 đ |
| 5.000 | 127.900.000 đ | 127.750.000 đ | 129.800.000 đ |
| 10.000 | 255.800.000 đ | 255.500.000 đ | 259.600.000 đ |
Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026.
Lưu ý khi đổi Đô la Mỹ
Đô la Mỹ là ngoại tệ được giao dịch nhiều nhất ở Việt Nam: nhận kiều hối, thanh toán hàng nhập khẩu, mua hàng quốc tế bằng thẻ. Thẻ Visa, Mastercard khi trả bằng USD sẽ bị quy đổi theo tỷ giá của ngân hàng phát hành thẻ cộng phí chuyển đổi ngoại tệ (thường 1–3%).
Giá trên trang là giá niêm yết công khai của Vietcombank, chỉ để tham khảo. Muốn xem các ngoại tệ khác, mở bảng tỷ giá đầy đủ.
Hỏi đáp
Đổi Đô la Mỹ ở đâu được giá tốt?
Ngân hàng có giao dịch ngoại tệ là nơi đổi hợp pháp và minh bạch giá. Đổi ở nơi không được cấp phép có thể bị xử phạt. Nên so giá vài ngân hàng trước khi đổi số tiền lớn.
Tỷ giá trên trang cập nhật lúc nào?
Lấy từ Vietcombank, tự cập nhật khoảng 15 phút một lần trong giờ ngân hàng. Giờ cập nhật ghi ngay dưới kết quả.