Đổi Yên Nhật (JPY) sang VND

1 yên = 158,49 đ, 1 man (10.000 yên) = 1.584.900 đ theo giá mua chuyển khoản Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026. Nhập số tiền bên dưới để đổi số khác, hoặc đổi chiều từ VND sang ngoại tệ.

Quy đổi theo tỷ giá hôm nay

Chiều đổi

Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026. Chỉ để tham khảo, giá giao dịch thực tế tuỳ ngân hàng và thời điểm.

Bảng quy đổi Yên Nhật sang VND

JPYManTheo giá chuyển khoảnMua tiền mặtGiá bán
1158 đ157 đ168 đ
10015.849 đ15.691 đ16.772 đ
1.000158.490 đ156.910 đ167.720 đ
5.000792.450 đ784.550 đ838.600 đ
10.0001 man1.584.900 đ1.569.100 đ1.677.200 đ
50.0005 man7.924.500 đ7.845.500 đ8.386.000 đ
100.00010 man15.849.000 đ15.691.000 đ16.772.000 đ
200.00020 man31.698.000 đ31.382.000 đ33.544.000 đ
500.00050 man79.245.000 đ78.455.000 đ83.860.000 đ
1.000.000100 man158.490.000 đ156.910.000 đ167.720.000 đ

Tỷ giá Vietcombank lúc 23:00 03/11/2026.

Lưu ý khi đổi Yên Nhật

Người đi làm, du học ở Nhật thường nói lương theo "man": 1 man = 10.000 yên. Khi gửi tiền về nhà, so cả tỷ giá và phí chuyển: dịch vụ chuyển tiền có thể dùng tỷ giá khác với bảng ngân hàng.

Giá trên trang là giá niêm yết công khai của Vietcombank, chỉ để tham khảo. Muốn xem các ngoại tệ khác, mở bảng tỷ giá đầy đủ.

Hỏi đáp

1 man bằng bao nhiêu yên?

1 man (万) là 10.000 yên. Ví dụ lương 20 man là 200.000 yên. Nhập số yên vào ô hoặc xem bảng quy đổi theo man bên dưới.

Đổi Yên Nhật ở đâu được giá tốt?

Ngân hàng có giao dịch ngoại tệ là nơi đổi hợp pháp và minh bạch giá. Đổi ở nơi không được cấp phép có thể bị xử phạt. Nên so giá vài ngân hàng trước khi đổi số tiền lớn.

Tỷ giá trên trang cập nhật lúc nào?

Lấy từ Vietcombank, tự cập nhật khoảng 15 phút một lần trong giờ ngân hàng. Giờ cập nhật ghi ngay dưới kết quả.

Tính nhanh

Công cụ tính toán khác

Công cụ liên quan

Khám phá thêm công cụ miễn phí của Dorabot

Tạo mã QR chuyển khoản QR ngân hàng có số tiền Lịch âm hôm nay Xem ngày tốt, giờ hoàng đạo Chọn số ngẫu nhiên Random số trong khoảng bất kỳ Đổi địa chỉ sau sáp nhập Địa chỉ mới của xã, phường