Xe khách (16, 29, 45 chỗ) đăng kiểm mấy tháng?
Ô tô chở người trên 8 chỗ (không kể người lái) và ô tô chở người chuyên dùng: chu kỳ đầu 24 tháng, xe đến 5 năm 12 tháng, trên 5 năm 6 tháng, xe từ 15 năm trở lên 3 tháng. Áp dụng cả xe kinh doanh lẫn không kinh doanh.
Tính hạn đăng kiểm kế tiếp
Ví dụ
- Xe 16 chỗ mới sản xuất năm 2025, được cấp giấy chứng nhận lần đầu ngày 08/08/2025: tính là 0 năm, chu kỳ đầu 24 tháng, hạn đến hết 07/08/2027.
- Xe 29 chỗ sản xuất năm 2021, kiểm định đạt ngày 20/02/2026: tính là 5 năm, chu kỳ 12 tháng, hạn đến hết 19/02/2027.
- Xe 45 chỗ sản xuất năm 2016, kiểm định đạt ngày 20/02/2026: tính là 10 năm, chu kỳ 6 tháng, hạn đến hết 19/08/2026.
- Xe 16 chỗ sản xuất năm 2011, kiểm định đạt ngày 20/02/2026: tính là 15 năm, chu kỳ 3 tháng, hạn đến hết 19/05/2026.
Giá kiểm định xe khách
| Loại xe | Giá tối đa (chưa VAT) |
|---|---|
| Xe 9 đến 23 chỗ | 336.400 đ |
| Xe 24 đến 39 chỗ | 363.600 đ |
| Xe trên 39 chỗ | 400.000 đ |
Xe khách có niên hạn sử dụng; hạn giấy chứng nhận không vượt quá 31/12 của năm xe hết niên hạn.
Bảng chu kỳ đầy đủ
| Loại xe | Tuổi xe | Chu kỳ đầu | Định kỳ |
|---|---|---|---|
| ô tô chở người đến 8 chỗ, không kinh doanh vận tải | xe đến 7 năm | 36 tháng | 24 tháng |
| xe trên 7 đến 20 năm | – | 12 tháng | |
| xe trên 20 năm | – | 6 tháng | |
| ô tô chở người đến 8 chỗ có kinh doanh vận tải | xe đến 5 năm | 24 tháng | 12 tháng |
| xe trên 5 năm | – | 6 tháng | |
| ô tô chở người trên 8 chỗ | xe đến 5 năm | 24 tháng | 12 tháng |
| xe trên 5 năm, dưới 15 năm | – | 6 tháng | |
| xe từ 15 năm trở lên | – | 3 tháng | |
| ô tô tải, bán tải, chuyên dùng, đầu kéo | xe đến 7 năm | 24 tháng | 12 tháng |
| xe trên 7 năm | – | 6 tháng | |
| Rơ moóc, sơ mi rơ moóc | đến 12 năm | 24 tháng | 12 tháng |
| trên 12 năm | – | 6 tháng |
Theo Phụ lục V, Thông tư 30/2026/TT-BXD. Chu kỳ đầu dùng cho xe mới được miễn kiểm định lần đầu hoặc kiểm định lần đầu trong năm sản xuất + 2 năm. Xe cải tạo đổi loại: lấy chu kỳ ngắn hơn giữa loại trước và sau cải tạo.
Hỏi đáp
Xe 16 chỗ 10 năm đăng kiểm mấy tháng?
Trên 5 năm và dưới 15 năm: 6 tháng một lần.
Xe khách bao nhiêu năm thì đăng kiểm 3 tháng?
Xe chở người trên 8 chỗ có năm kiểm định trừ năm sản xuất từ 15 trở lên.
Hạn đăng kiểm theo loại xe
- Xe 5 chỗ36 / 24 / 12 / 6 tháng
- Xe 7 chỗCùng nhóm xe đến 8 chỗ
- Xe bán tảiTính theo xe tải: 24 / 12 / 6
- Xe kinh doanh vận tảiTaxi, xe hợp đồng: 24 / 12 / 6
- Xe khách 16, 29, 45 chỗ24 / 12 / 6 / 3 tháng
- Xe tải24 / 12 / 6 tháng
- Đầu kéo, rơ moócRơ moóc mốc 12 năm
- Xe con trên 7 năm12 tháng một lần
- Xe con trên 20 năm6 tháng một lần
- Xe mới muaMiễn kiểm định lần đầu
- Ô tô điệnChu kỳ như xe xăng
- Xe máyKhí thải từ 01/7/2027
- Bảng chu kỳ đầy đủMọi loại ô tô
- Phí đăng kiểmGiá mới từ 26/10/2026
- Quá hạn đăng kiểmPhạt 3–6 triệu, trừ 2 điểm
- Giấy tờ cần mangĐăng ký xe, VNeID
- Đăng kiểm sớmĐi trước hạn có mất ngày?
- Bảo hiểm bắt buộcPhí, thời hạn, nhắc Zalo
- Xe cải tạoLấy chu kỳ ngắn hơn
Nguồn quy định
- Thông tư 30/2026/TT-BXD (Bộ Xây dựng, hiệu lực 01/7/2026): trình tự kiểm định, Phụ lục V chu kỳ kiểm định
- Quyết định 1838/QĐ-BXD (26/10/2026): giá tối đa dịch vụ kiểm định
- Thông tư 156/2025/TT-BTC: lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định 40.000 đ (Tuổi Trẻ, 06/01/2026)
- Nghị định 168/2024/NĐ-CP: xử phạt vi phạm giao thông (quá hạn kiểm định, bảo hiểm)
- Cục Đăng kiểm Việt Nam: tra cứu phương tiện, danh sách trạm
Đối chiếu văn bản ngày 03/11/2026. Quy định có thể thay đổi; hạn chính thức là ngày in trên giấy chứng nhận và tem kiểm định của xe.